Trang chủ Bảng giá Phúc An Viên

Bảng giá Phúc An Viên

   CÔNG TY TNHH XD & KD NHÀ ĐIỀN PHÚC THÀNH
 VPGD: 36A Mai Chí Thọ, phường An Phú, quận 2, Tp. Hồ Chí Minh 
 Điện thoại: 028.6258 9955 – 028.6258 9966 – 028.22530855 – 028.22530856  Fax: 028.6258  9977
 BQL Dự Án: đường 35, Kp.Long Hòa, P.Long Thạnh Mỹ, Q9, Tp.HCM
 Điện thoại: 028.3733 5523 – 028.3733 5524            Fax: 028.3733 5525
 Website: phucanvien.vn                                           Email: tienntk@phucanvien.vn

BẢNG GIÁ ĐỊA TÁNG TẠI DỰ ÁN NGHĨA TRANG PHÚC AN VIÊN

LOẠI
ĐVT
PHÂN KHU
GHI CHÚ
ĐƠN GIÁ KIM TĨNH
& HUYỆT 
PHÍ CHĂM SÓC 
THÀNH TIỀN
(đồng)

Mộ đơn + đôi 
đại trà

Cái

Diệp Long   
Diệp Long 1
Diệp Long 2
Diệp Long 3
Thiết Mộc Lan
Vạn Niên Thanh 1

Hướng đầu Đông Nam

           153,500,000

         6,500,000

             160,000,000

Hướng đầu Tây Bắc

           173,500,000

         6,500,000

             180,000,000

Mặt tiền đường D4a, D6a, D7a, D8, D11, D12, D15

           183,500,000

         6,500,000

             190,000,000

Mặt tiền đường D3, D7, 
Khu VNT1-Mặt tiền D7a

           243,500,000

         6,500,000

             250,000,000

Mộ đơn + đôi 
đại trà

Cái

Thiết Mộc Lan
(Khu mới)

Phú Quý

Hướng đầu Đông Nam

           172,000,000

         8,000,000

             180,000,000

Hướng đầu Tây Bắc

           192,000,000

         8,000,000

             200,000,000

Mặt tiền đường D7a, D11

           215,000,000

         8,000,000

             223,000,000

Mặt tiền đường D12, D4, D6

           237,000,000

         8,000,000

             245,000,000

Mặt tiền đường D2, D5, D7

           267,000,000

         8,000,000

             275,000,000

Mộ đơn 
trung tâm

Cái

Kim Phát Tài

Không mặt tiền

           226,000,000

         9,000,000

             235,000,000

Mặt tiền đường D7, D14

           246,000,000

         9,000,000

             255,000,000

Mặt tiền đường D3

           271,000,000

         9,000,000

             280,000,000

Mộ đôi

Cặp

Phúc Lộc Thọ
Bát Tiên

Hướng đầu Đông Nam

           437,000,000

       18,000,000

             455,000,000

Hướng đầu Tây Bắc

           462,000,000

       18,000,000

             480,000,000

Mặt tiền đường D5, D6, D7

           562,000,000

       18,000,000

             580,000,000

Mộ gia tộc

m2

 

Gia tộc (cũ)

 


Gia tộc (mới)

gần văn phòng

Mặt tiền đường 3,5m

   

               32,600,000

Mặt tiền đường 7m, đường D2 và góc 2 mặt tiền

   

               36,600,000

Mặt tiền đường 3,5m

   

34,900,000

Mặt tiền đường D2 và góc 2 mặt tiền

   

39,600,000

Nhà mồ

Cái

Phúc Lộc Thọ 1

Không mặt tiền

       1,405,000,000

       55,000,000

          1,460,000,000

Mặt tiền đường D4, D7, D9, D10

       1,645,000,000

       55,000,000

          1,700,000,000

Góc 2 mặt tiền

       1,895,000,000

       55,000,000

          1,950,000,000

 

Ghi chú:
– Khu gia tộc giá chưa bao gồm kim tĩnh, diện tích bán tối thiểu:50 m², diện tích bán tối thiểu đối với vị trí góc 2 mặt tiền:150 m²
– Khu Nhà mồ giá bán đã bao gồm chi phí xây dựng nhà mồ hoàn thiện.
– Bảng giá trên được áp dụng từ ngày 07/09/2019 đến khi có thông báo mới.
Chính sách giảm giá cho Khách hàng (chủ Hợp đồng) có hộ khẩu Quận 9 như sau: 
– Mộ đơn + đôi đại trà giảm 10.000.000 đồng/1 cái.
– Mộ đơn trung tâm giảm 15.000.000 đồng/1 cái.
– Mộ đôi giảm 30.000.000 đồng/1 cặp.

                                                                                                                 GIÁM ĐỐC

                                                                                                               (đã ký)